Bản dịch của từ Cuing trong tiếng Việt

Cuing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cuing(Verb)

kjˈuɨŋ
kjˈuɨŋ
01

Đưa ra một dấu hiệu hoặc hiệu lệnh để người biểu diễn (diễn viên, ca sĩ, nhạc công...) bắt đầu hành động hoặc trình diễn.

To give a signal to a performer to begin.

给表演者发信号开始

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cuing(Noun)

kjˈuɨŋ
kjˈuɨŋ
01

Một tín hiệu để hành động.

A signal to act

这是采取行动的信号。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ