Bản dịch của từ Culturally trong tiếng Việt

Culturally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Culturally (Adverb)

kˈʌltʃɚəli
kˈʌltʃəɹl̩li
01

Theo cách liên quan đến ý tưởng, phong tục và hành vi xã hội của một xã hội.

In a way that relates to the ideas customs and social behavior of a society.

Ví dụ

She behaved he behaved he behaved culturally during the traditional ceremony.

Cô ấy đã ứng xử theo văn hóa trong buổi lễ truyền thống.

They celebrated the festival hey celebrated the festival hey celebrated the festival culturally by following all traditions.

Họ đã tổ chức lễ hội theo văn hóa bằng cách tuân theo tất cả các truyền thống.

The community is he community is he community is culturally diverse, embracing various customs and beliefs.

Cộng đồng này đa dạng văn hóa, chấp nhận nhiều phong tục và tín ngưỡng.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Culturally cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Describe a person who likes to dress fashionably | Bài mẫu kèm từ vựng
[...] I think women are expected to care more about fashion, and so tend to do so because of that expectation [...]Trích: Describe a person who likes to dress fashionably | Bài mẫu kèm từ vựng
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Museums ngày thi 14/02/2019
[...] In current times, we can read about and view images of artistically, and historically significant works from anywhere with an internet connection [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Museums ngày thi 14/02/2019
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Museums ngày thi 14/02/2019
[...] The internet has brought us the ability to search for information and images about most things we consider to be historically or significant [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Museums ngày thi 14/02/2019
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Travel ngày 30/04/2020
[...] First, many of them may want to learn more about unfamiliar as during their trip, they are allowed to get exposed to local people and observe differences here [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Travel ngày 30/04/2020

Idiom with Culturally

Không có idiom phù hợp