Anh - Việt

Bản dịch của từ Culturally trong tiếng Việt

culturally

Adverb

culturally (Adverb)

/kˈʌltʃɚəli/
/kˈʌltʃəɹl̩li/
AI

Nghĩa 01

Theo cách liên quan đến văn hóa, phong tục, niềm tin và cách ứng xử xã hội của một cộng đồng hoặc xã hội.

In a way that relates to the ideas customs and social behavior of a society.

Ví dụ
Cô ấy đã ứng xử theo văn hóa trong buổi lễ truyền thống.She behaved he behaved he behaved culturally during the traditional ceremony.
Họ đã tổ chức lễ hội theo văn hóa bằng cách tuân theo tất cả các truyền thống.They celebrated the festival hey celebrated the festival hey celebrated the festival culturally by following all traditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh