Anh - Việt

Bản dịch của từ Culturing trong tiếng Việt

culturing

Verb

culturing (Verb)

/kˈʌltʃɚɪŋ/
/kˈʌltʃɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Nuôi dưỡng và duy trì một quần thể vi sinh vật hoặc tế bào trong điều kiện thích hợp để chúng sinh trưởng và nhân lên.

maintain a colony of microorganisms or cells in appropriate conditions for growth.

Ví dụ
Việc nuôi cấy vi khuẩn trong phòng thí nghiệm là cần thiết cho nghiên cứu khoa học.Culturing bacteria in a lab is essential for scientific research.
Cô ấy tránh việc nuôi cấy mối quan hệ với những người tiêu cực.She avoids culturing friendships with negative individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của culturing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

culture

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cultured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cultured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cultures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

culturing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh