Bản dịch của từ Curmudgeon trong tiếng Việt

Curmudgeon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curmudgeon(Noun)

kɚmˈʌdʒɪn
kəɹmˈʌdʒn
01

Người có tính khí xấu, hay cau có, cáu kỉnh — thường dùng để miêu tả một người lớn tuổi khó chịu và hay than phiền.

A badtempered person especially an old one.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ