Anh - Việt

Bản dịch của từ Curvey trong tiếng Việt

curvey

AdjectiveAdverb

curvey (Adjective)

/kɝˈvi/
/kɝˈvi/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hình dáng có nhiều đường cong, lượn mềm mại, cong vào cong ra liên tục (không phải thẳng hoặc góc cạnh).

having a shape that curves in and out in a smooth continuous line.

Ví dụ
Hình dáng cong của cô ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người tại bữa tiệc.Her curvey figure caught everyone's attention at the party.
Quan trọng là cảm thấy tự tin với cơ thể cong của bạn.It's important to feel confident in your curvey body.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

curvey (Adverb)

/kɝˈvi/
/kɝˈvi/
AI

Nghĩa 01

một cách cong, uốn lượn; di chuyển hoặc có hình dạng theo những đường cong, không thẳng

in a curvey manner.

Ví dụ
Cô ấy viết thư cong cho bạn qua thư mỗi tuần.She writes curvey letters to her pen pal every week.
Anh ấy không nói cong trong buổi luyện nói IELTS.He doesn't speak curvey during IELTS speaking practice sessions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh