Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuspid trong tiếng Việt

cuspid

Noun

cuspid (Noun)

/kˈʌspɪd/
/kˈʌspɪd/
AI

Nghĩa 01

Một loại răng có một chóp nhọn duy nhất, tức là răng nanh (răng có một điểm nhọn dùng để xé thức ăn).

A tooth with a single cusp or point a canine tooth.

Ví dụ
Nha sĩ của tôi nói rằng răng nanh của tôi khỏe mạnh và chắc chắn.My dentist said my cuspid is healthy and strong.
Nhiều người không biết về tầm quan trọng của răng nanh.Many people do not know about their cuspid's importance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh