Bản dịch của từ Cut-throat trong tiếng Việt

Cut-throat

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cut-throat(Adjective)

kˈʌtθɹˌoʊt
kˈʌtθɹˌoʊt
01

Mô tả hành động hoặc môi trường cạnh tranh khốc liệt, sử dụng thủ đoạn tàn nhẫn, không ngại hại người khác để giành lợi ích.

Involving the use of ruthless measures.

残酷竞争

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cut-throat(Noun)

kˈʌtθɹˌoʊt
kˈʌtθɹˌoʊt
01

Một người tàn nhẫn hoặc chỉ biết đến lợi ích cá nhân

A ruthless person or a mercenary.

一个残忍的人或者雇佣兵。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh