Anh - Việt

Bản dịch của từ Mercenary trong tiếng Việt

mercenary

AdjectiveNoun

mercenary (Adjective)

/ˈmɚ.sən.ri/
/ˈmɚ.sən.ri/
AI

Nghĩa 01 · Chủ yếu quan tâm đến việc kiếm tiền, bất chấp đạo đức hoặc hậu quả; hành động vì lợi ích vật chất hơn là lương tâm hay nguyên tắc.

Chủ yếu quan tâm đến việc kiếm tiền, bất chấp đạo đức hoặc hậu quả; hành động vì lợi ích vật chất hơn là lương tâm hay nguyên tắc.

Primarily concerned with making money at the expense of ethics.

Ví dụ
Nhiều công ty lính đánh thuê khai thác các cộng đồng dễ bị tổn thương ở châu Phi.Many mercenary companies exploit vulnerable communities for profit in Africa.
Hành động lính đánh thuê của một số tập đoàn gây hại cho văn hóa và nền kinh tế địa phương.The mercenary actions of some corporations harm local cultures and economies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

mercenary (Noun)

/ˈmɚ.sən.ri/
/ˈmɚ.sən.ri/
AI

Nghĩa 01 · Một người lính chuyên nghiệp được thuê để chiến đấu cho một quân đội nước ngoài (không phải quân đội của chính họ).

Một người lính chuyên nghiệp được thuê để chiến đấu cho một quân đội nước ngoài (không phải quân đội của chính họ).

A professional soldier hired to serve in a foreign army.

Ví dụ
Nhiều lính đánh thuê đã chiến đấu trong các cuộc chiến ở Nam Tư những năm 1990 vì tiền.Many mercenaries fought in the 1990s Yugoslav Wars for money.
Lính đánh thuê không phải lúc nào cũng được các cộng đồng địa phương tin tưởng trong các cuộc xung đột.Mercenaries are not always trusted by local communities during conflicts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của mercenary (Noun)

...OF MERCENARIES + mercenaryADJECTIVE + mercenaryVERB + mercenarymercenary + NOUN
Kết hợp từ của mercenary
Collocation
Ví dụ

nhóm lính đánh thuê

group mercenary

Nhóm lính đánh thuê đã hoàn thành nhiệm vụ thành công.

The group of mercenaries completed the mission successfully.

đội quân lươn lẹo

band mercenary

Băng lính đánh thuê cung cấp an ninh cho sự kiện.

The band of mercenaries provided security for the event.

quân đội lính đi thuê

army mercenary

Quân đội thuê một lính đánh thuê để cung cấp thêm an ninh.

The army hired a mercenary to provide additional security.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh