Bản dịch của từ Mercenary trong tiếng Việt

Mercenary

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mercenary (Adjective)

ˈmɚ.sən.ri
ˈmɚ.sən.ri
01

Chủ yếu quan tâm đến việc kiếm tiền, bất chấp đạo đức hoặc hậu quả; hành động vì lợi ích vật chất hơn là lương tâm hay nguyên tắc.

Primarily concerned with making money at the expense of ethics.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mercenary (Noun)

ˈmɚ.sən.ri
ˈmɚ.sən.ri
01

Một người lính chuyên nghiệp được thuê để chiến đấu cho một quân đội nước ngoài (không phải quân đội của chính họ).

A professional soldier hired to serve in a foreign army.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh