Bản dịch của từ Cystic trong tiếng Việt

Cystic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cystic(Adjective)

sˈɪstɪk
sˈɪstɪk
01

Thuộc về bàng quang (niệu quản) hoặc túi mật; dùng để mô tả những điều liên quan đến bọng đái/ bàng quang hoặc túi mật.

Relating to the urinary bladder or the gall bladder.

Ví dụ
02

Liên quan đến hoặc có đặc điểm là các u nang (các túi chứa dịch hoặc chất rắn trong cơ thể).

Relating to or characterized by cysts.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ