Anh - Việt

Bản dịch của từ Cystic trong tiếng Việt

cystic

Adjective

cystic (Adjective)

/sˈɪstɪk/
/sˈɪstɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc có đặc điểm là các u nang (các túi chứa dịch hoặc chất rắn trong cơ thể).

Relating to or characterized by cysts.

Ví dụ
Bệnh xơ phổi là một rối loạn gen ảnh hưởng đến phổi và hệ tiêu hóa.Cystic fibrosis is a genetic disorder affecting the lungs and digestive system.
Một số người có thể không biết sự nghiêm trọng của các bệnh xơ.Some people may not know the severity of cystic diseases.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thuộc về bàng quang (niệu quản) hoặc túi mật; dùng để mô tả những điều liên quan đến bọng đái/ bàng quang hoặc túi mật.

Relating to the urinary bladder or the gall bladder.

Ví dụ
Bác sĩ chẩn đoán cô ấy mắc bệnh cystic trong bàng quang.The doctor diagnosed her with a cystic condition in her bladder.
Quan trọng để giải quyết các vấn đề cystic trong lĩnh vực y tế.It is important to address cystic issues in the health sector.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh