Bản dịch của từ Bladder trong tiếng Việt

Bladder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bladder(Noun)

blˈædɚ
blˈædəɹ
01

Một túi cơ màng trong bụng (trong hệ tiết niệu) nhận nước tiểu từ thận và chứa nước tiểu trước khi bài tiết ra ngoài.

A muscular membranous sac in the abdomen which receives urine from the kidneys and stores it for excretion.

膀胱是一个位于腹部的肌肉膜囊,接收肾脏的尿液并储存以备排泄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một túi rỗng, mềm và có thể phồng lên (tương tự như một buồng hoặc bao hơi) dùng để chứa chất lỏng hoặc khí.

An inflated or hollow flexible bag or chamber.

充气袋

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bladder (Noun)

SingularPlural

Bladder

Bladders

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ