Anh - Việt

Bản dịch của từ Sac trong tiếng Việt

sac

Noun

sac (Noun)

/sˈæk/
/sˈæk/
AI

Nghĩa 01

Một túi hoặc bao bên trong thực vật hoặc động vật, thường chứa chất lỏng (như dịch, mật, nước) hoặc các chất khác.

A bag or pouch inside a plant or animal that typically contains a fluid.

Ví dụ
Con ong thu hoa mật và lưu trữ vào túi mật của nó.The bee collects nectar and stores it in its sac.
Túi mật của chim ruồi chứa dung dịch ngọt mà nó uống từ hoa.The hummingbird's sac holds the sweet liquid it drinks from flowers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sac (Noun)

SingularPlural

sac

sacs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh