Bản dịch của từ Cytidine trong tiếng Việt

Cytidine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cytidine(Noun)

sˈaɪtɨdˌaɪn
sˈaɪtɨdˌaɪn
01

Cytidine là một nucleoside gồm base nitơ cytosine liên kết với đường ribose; thường được tạo ra khi phân giải RNA (thủy phân RNA).

A nucleoside composed of cytosine linked to ribose obtained from RNA by hydrolysis.

一种由细胞嘧啶与核糖结合而成的核苷,通常在RNA水解时获得。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh