Anh - Việt

Bản dịch của từ Cytosine trong tiếng Việt

cytosine

Noun

cytosine (Noun)

/sˈaɪtəsin/
/sˈaɪtəsin/
AI

Nghĩa 01

Một hợp chất có trong mô sống, là một trong các bazơ tạo nên ADN. Trong ADN hai mạch, cytosine ghép cặp với guanine.

A compound found in living tissue as a constituent base of DNA It is paired with guanine in doublestranded DNA.

Ví dụ
Cytosine rất cần thiết cho cấu trúc DNA trong tất cả sinh vật sống.Cytosine is essential for DNA structure in all living organisms.
Cytosine không kết đôi với thymine trong DNA hai sợi.Cytosine does not pair with thymine in double-stranded DNA.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh