Bản dịch của từ Da trong tiếng Việt

Da

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Da(Noun)

dˈɑ
dˈiˈeɪ
01

Trong các phương ngữ ở Ireland, Scotland và miền bắc nước Anh, 'da' là cách gọi thân mật, cổ hoặc phương ngữ để chỉ 'cha' (father).

Ireland Scotland Northern England Father.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ