Anh - Việt
daintiness
Noun
daintiness (Noun)
/dˈeɪntnəsnəs/
/dˈeɪntnəsnəs/
AI
Nghĩa 01 · Tính chất hoặc vẻ đẹp mảnh mai, tinh tế và duyên dáng; vẻ dễ thương, thanh nhã, mong manh khiến người ta cảm thấy duyên dáng, duyên dáng nhẹ nhàng.
Tính chất hoặc vẻ đẹp mảnh mai, tinh tế và duyên dáng; vẻ dễ thương, thanh nhã, mong manh khiến người ta cảm thấy duyên dáng, duyên dáng nhẹ nhàng.
the quality of being delicately beautiful or charming.
Ví dụ
Vẻ dễ thương của cô ấy thu hút sự chú ý của mọi người tại bữa tiệc.Her daintiness captured the attention of everyone at the party.
Bài luận của anh ấy thiếu sự dễ thương cần thiết để đạt điểm cao trong IELTS.His essay lacked the daintiness needed for a high score in IELTS.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "daintiness" diễn tả tính chất tinh tế, duyên dáng và thanh lịch trong hành vi hoặc cách thức. Trong ngữ cảnh tôn vinh sự nhẹ nhàng và gọn gàng, từ này thường được sử dụng để chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của một vật thể hay con người có vẻ đẹp nhẹ nhàng. Từ này trong tiếng Anh Mỹ và Anh đều có cách sử dụng tương tự, tuy nhiên, ở Anh, có thể nhấn mạnh hơn về tính cách tỉ mỉ trong phong cách sống.