Bản dịch của từ Dale trong tiếng Việt

Dale

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dale(Noun)

dˈeil
dˈeil
01

Một thung lũng nhỏ hoặc khe núi, thường dùng ở miền bắc nước Anh để chỉ vùng lõm giữa hai sườn đồi.

A valley, especially in northern England.

Ví dụ

Dạng danh từ của Dale (Noun)

SingularPlural

Dale

Dales

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ