Bản dịch của từ Valley trong tiếng Việt
Valley
Noun [U/C]

Valley(Noun)
vˈæli
ˈvæɫi
Ví dụ
02
Một vùng trũng trên mặt đất thường được hình thành bởi dòng sông hoặc suối chảy qua đó.
A depression on the Earth's surface often features a river or stream flowing through it.
地表的一处洼地,通常伴随着一条河流或溪流穿过其间。
Ví dụ
03
Một khu vực hay vùng miền được xem là có các đặc điểm riêng, đặc biệt liên quan đến nông nghiệp hoặc khí hậu
An area or region is considered to have specific characteristics, especially concerning agriculture or climate.
某一地区或区域被认为具有特定的特征,尤其是在农业或气候方面。
Ví dụ
