Bản dịch của từ Damme trong tiếng Việt

Damme

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Damme(Interjection)

dæm
dæm
01

Từ cổ, dùng để biểu lộ tức giận hoặc cảm xúc mạnh (tương tự lời chửi hay chửi thề nhẹ trong tiếng Anh).

Archaic Expressing anger or vehemence.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh