Bản dịch của từ Dammy trong tiếng Việt

Dammy

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dammy(Interjection)

dˈæmi
dˈæmi
01

Từ cảm thán dùng để than phiền hoặc bộc lộ sự thất vọng, tương tự như “đồ chết tiệt” hoặc “chết tiệt” trong tiếng Anh (“damn me”).

Alternative form of dammedamn me”.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh