Anh - Việt

Bản dịch của từ Damnatory trong tiếng Việt

damnatory

Adjective

damnatory (Adjective)

/dˈæmnətoʊɹi/
/dˈæmnətoʊɹi/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả sự lên án mạnh mẽ; mang tính chỉ trích, kết tội hoặc đáng lên án.

Conveying or causing censure or damnation.

Ví dụ
Đánh giá tiêu cực về bộ phim đã ảnh hưởng đến doanh thu phòng vé.The damnatory review of the movie hurt its box office performance.
Nhiều nhà phê bình không viết bài chỉ trích về tác động của mạng xã hội.Many critics did not write damnatory articles about social media's impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh