Anh - Việt

Bản dịch của từ Daring trong tiếng Việt

daring

Verb

daring (Verb)

/dˈɛɹɪŋ/
/dˈɛɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

"daring" là dạng động từ hiện tại phân từ/động danh từ của "dare" (thách, dám). Nó diễn tả hành động đang thách ai đó làm điều gì hoặc hành động dám làm điều gì (ví dụ: "He is daring her to jump" — anh ấy đang thách cô ấy nhảy).

present participle and gerund of dare.

Ví dụ
Cô ấy dám lên tiếng chống lại sự bất công trong xã hội.She is daring to speak up against injustice in society.
Dám thách thức các quy tắc xã hội có thể dẫn đến thay đổi tích cực.Daring to challenge societal norms can lead to positive change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của daring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dare

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

daring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh