Anh - Việt

Bản dịch của từ Dashpot trong tiếng Việt

dashpot

Noun

dashpot (Noun)

/dˈæʃpˌɑt/
/dˈæʃpˌɑt/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị dùng để giảm chấn hoặc làm yếu rung động, giúp ngăn sự dao động mạnh khi có va chạm hoặc chuyển động đột ngột.

A device for damping shock or vibration.

Ví dụ
Bộ giảm sốc trong hệ thống treo hấp thụ sốc đường.The dashpot in the suspension system absorbs road shocks.
Bộ giảm sốc giảm rung động trong máy móc, làm cho nó yên tĩnh hơn.The dashpot reduces vibration in the machinery, making it quieter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh