Anh - Việt

Bản dịch của từ Daunt trong tiếng Việt

daunt

Verb

daunt (Verb)

/dˈɔnt/
/dɑnt/
AI

Nghĩa 01 · Khiến ai đó cảm thấy nản chí, sợ hãi hoặc lo lắng đến mức không dám tiếp tục hoặc hành động.

Khiến ai đó cảm thấy nản chí, sợ hãi hoặc lo lắng đến mức không dám tiếp tục hoặc hành động.

Make (someone) feel intimidated or apprehensive.

Ví dụ
Nhận những lời chỉ trích có thể làm nản lòng các cá nhân trong các tình huống xã hội.Receiving criticism can daunt individuals in social situations.
Ý tưởng nói trước công chúng có thể làm nản lòng ngay cả những người tự tin nhất.The idea of public speaking can daunt even the most confident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh