Bản dịch của từ Day nursery trong tiếng Việt

Day nursery

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Day nursery(Noun)

deɪ nˈɝɹsəɹi
deɪ nˈɝɹsəɹi
01

Nơi chăm sóc trẻ nhỏ trong suốt ngày khi cha mẹ đi làm; thường nhận trông và dạy trẻ mẫu giáo hoặc trẻ dưới tuổi đi học trong giờ hành chính.

A place where young children are cared for during the day while their parents are at work.

日间托儿所

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Day nursery(Idiom)

ˈdeɪˈnɚ.sɚ.i
ˈdeɪˈnɚ.sɚ.i
01

Một cơ sở chăm sóc trẻ nhỏ vào ban ngày, nơi phụ huynh gửi con để nhân viên trông nom, cho ăn và tổ chức hoạt động trong lúc họ đi làm hoặc bận việc.

A nursery where young children are cared for during the day.

日托所,白天照顾小孩的地方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh