Bản dịch của từ Daymare trong tiếng Việt

Daymare

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Daymare(Noun)

dˈeɪmˌeɪɹ
dˈeɪmˌeɪɹ
01

Một trạng thái đáng sợ giống ác mộng nhưng xảy ra khi còn tỉnh, người gặp có thể thấy hoặc tưởng tượng những hình ảnh/giải thích rùng rợn, hoang tưởng hoặc ảo giác khi đang thức.

A frightening hallucinatory condition experienced while awake.

醒着时经历的可怕幻觉状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh