Anh - Việt

Bản dịch của từ Frightening trong tiếng Việt

frightening

VerbAdjective

frightening (Verb)

/fɹˈɑɪɾənɪŋ/
/fɹˈɑɪtnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng tiếp diễn/động danh của động từ “frighten” (làm ai đó sợ). Dùng để diễn tả hành động đang làm cho ai đó hoảng sợ hoặc sự việc gây cảm giác sợ hãi.

present participle and gerund of frighten.

Ví dụ
Việc xem phim kinh dị có thể khiến một số người sợ hãi.Watching horror movies can be frightening for some people.
Tiếng động lớn đột ngột bên ngoài khiến bọn trẻ sợ hãi.The sudden loud noise outside was frightening to the children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của frightening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

frighten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

frightened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

frightened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

frightens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

frightening

frightening (Adjective)

/fɹˈɑɪɾənɪŋ/
/fɹˈɑɪtnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây ra sợ hãi; khiến người ta cảm thấy đáng sợ hoặc hoảng sợ.

Causing fear; of capable of causing fear; scary.

Ví dụ
Bộ phim đáng sợ khiến khán giả run rẩy tại chỗ.The frightening movie left the audience trembling in their seats.
Số liệu thống kê đáng sợ về tỷ lệ tội phạm đã gây sốc cho cộng đồng.The frightening statistics on crime rates shocked the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(nghĩa bóng) Rất tệ, khủng khiếp hoặc khiến người ta lo lắng, sợ hãi về mức độ xấu của việc gì đó.

(figuratively) Awful, terrible, very bad.

Ví dụ
Tỷ lệ tội phạm gia tăng là điều đáng sợ đối với nhiều cư dân thành phố.The rise in crime rates is frightening for many city residents.
Tác động của đại dịch đối với nền kinh tế là vô cùng nghiêm trọng.The impact of the pandemic on the economy was frighteningly severe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của frightening (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

frightening

đáng sợ

more frightening

đáng sợ hơn

most frightening

đáng sợ nhất

Kết hợp từ của frightening (Adjective)

ADVERB + frighteningPREPOSITIONVERBS + frightening
Kết hợp từ của frightening
Collocation
Ví dụ

hơi đáng sợ

a little frightening

Nói chuyện với người lạ có thể hơi đáng sợ với nhiều người.

Talking to strangers can be a little frightening for many people.

kinh hoàng theo cách tích cực

positively frightening

Bộ phim kinh dị đã làm nhiều khán giả cảm thấy rất sợ hãi cuối tuần qua.

The horror movie was positively frightening for many viewers last weekend.

thật sự đáng sợ

truly frightening

Scandal trên mạng xã hội thật sự đáng sợ với nhiều người trẻ.

The social media scandal was truly frightening for many young users.

rất đáng sợ

extremely frightening

Bộ phim kinh dị đã cực kỳ đáng sợ cho khán giả tối qua.

The horror movie was extremely frightening for the audience last night.

hơi đáng sợ

slightly frightening

Bộ phim kinh dị đã hơi đáng sợ với nhiều khán giả tối qua.

The horror movie was slightly frightening for many viewers last night.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh