Bản dịch của từ Dead duck trong tiếng Việt

Dead duck

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dead duck(Noun)

dˈɛdkˌʊk
dˈɛdkˌʊk
01

Chỉ người hoặc vật không còn hiệu quả, không có khả năng thành công nữa; vô dụng hoặc đã thất bại chắc chắn.

An ineffective or unsuccessful person or thing.

无效的人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh