Bản dịch của từ Dearly trong tiếng Việt

Dearly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dearly(Adverb)

diɹli
dˈɪɹli
01

Theo cách đắt tiền; với giá cao hoặc khiến tốn nhiều tiền.

In a dear or expensive manner.

Ví dụ
02

Một cách rất quý giá, đáng trân trọng hoặc bằng tình cảm sâu sắc; diễn tả hành động hay cảm xúc được thực hiện với giá trị lớn về tình cảm hoặc vật chất.

In a dear or precious manner.

Ví dụ
03

Bằng chi phí lớn; với giá rất đắt (trong nghĩa phải trả nhiều tiền hoặc chịu thiệt hại lớn để đạt được điều gì)

At great expense.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ