Anh - Việt

Bản dịch của từ Deary trong tiếng Việt

deary

Noun

deary (Noun)

/dˈiɹi/
/dˈɪɹi/
AI

Nghĩa 01 · (thân mật, không trang trọng) Người thân yêu; người thương, người đáng mến mà ta gọi trìu mến.

(thân mật, không trang trọng) Người thân yêu; người thương, người đáng mến mà ta gọi trìu mến.

(informal) A dear; a darling.

Ví dụ
Cô luôn là người yêu quý của anh từ khi họ còn nhỏ.She's always been his deary since they were kids.
Cặp đôi già gọi nhau là người yêu quý.The old couple referred to each other as deary.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (thân mật, không trang trọng) Cách xưng hô trìu mến dành cho nữ, tương tự như “em yêu” hoặc “cưng” khi gọi người phụ nữ thân quen.

(thân mật, không trang trọng) Cách xưng hô trìu mến dành cho nữ, tương tự như “em yêu” hoặc “cưng” khi gọi người phụ nữ thân quen.

(informal) A term of address for a female.

Ví dụ
Cô ấy thật là một người bạn thân, luôn mang niềm vui đến cho buổi tụ tập của chúng tôi.She is such a deary, always bringing joy to our gatherings.
Này em thân yêu, ngày hôm nay của em tại sự kiện xã hội thế nào?Hey deary, how was your day at the social event?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh