Anh - Việt

Bản dịch của từ Debilitate trong tiếng Việt

debilitate

Verb

debilitate (Verb)

/dəbˈɪlətˌeit/
/dɪbˈɪlɪtˌeit/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho ai đó yếu đi, trở nên mệt mỏi hoặc suy nhược về thể chất (hoặc tinh thần), khiến họ mất sức, khó hoạt động như bình thường.

Làm cho ai đó yếu đi, trở nên mệt mỏi hoặc suy nhược về thể chất (hoặc tinh thần), khiến họ mất sức, khó hoạt động như bình thường.

Make someone very weak and infirm.

Ví dụ
Căn bệnh làm cho người già trở nên rất yếu đuối trong cộng đồng.The illness debilitated the elderly population in the community.
Thiếu tiếp cận với dịch vụ y tế có thể làm suy yếu các nhóm dễ tổn thương.Lack of access to healthcare can debilitate vulnerable groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của debilitate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

debilitate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

debilitated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

debilitated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

debilitates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

debilitating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh