Anh - Việt

Bản dịch của từ Debilitates trong tiếng Việt

debilitates

Verb

debilitates (Verb)

/dəbˈɪlətˌeɪts/
/dəbˈɪlətˌeɪts/
AI

Nghĩa 01 · Làm giảm sức mạnh, sức khoẻ hoặc năng lượng của ai/cái gì; làm yếu đi.

Làm giảm sức mạnh, sức khoẻ hoặc năng lượng của ai/cái gì; làm yếu đi.

reduce the strength or energy of.

Ví dụ
Nghèo đói làm suy yếu nhiều gia đình ở các khu vực đô thị như Detroit.Poverty debilitates many families in urban areas like Detroit.
Thiếu giáo dục không làm suy yếu khả năng di chuyển xã hội ở Mỹ.Lack of education does not debilitates social mobility in America.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · làm cho ai đó suy yếu, mất sức hoặc giảm khả năng hoạt động

làm cho ai đó suy yếu, mất sức hoặc giảm khả năng hoạt động

make someone weak.

Ví dụ
Nghèo đói làm suy yếu nhiều gia đình trong cộng đồng của chúng tôi mỗi năm.Poverty debilitates many families in our community every year.
Thiếu giáo dục không làm suy yếu tiềm năng thành công của mọi người.Lack of education does not debilitate people's potential for success.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (động từ) làm suy yếu, làm giảm khả năng hoạt động hoặc hiệu quả của một người, bộ phận hoặc hệ thống; gây trở ngại khiến thứ gì đó kém mạnh mẽ hoặc kém hiệu quả hơn trước.

(động từ) làm suy yếu, làm giảm khả năng hoạt động hoặc hiệu quả của một người, bộ phận hoặc hệ thống; gây trở ngại khiến thứ gì đó kém mạnh mẽ hoặc kém hiệu quả hơn trước.

hinder or impair the function of.

Ví dụ
Sự cô lập xã hội làm suy yếu sức khỏe tâm thần ở nhiều người cao tuổi.Social isolation debilitates mental health in many elderly individuals.
Mạng xã hội không làm suy yếu các kết nối cộng đồng; nó củng cố chúng.Social media does not debilitate community connections; it strengthens them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của debilitates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

debilitate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

debilitated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

debilitated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

debilitates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

debilitating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh