Bản dịch của từ Decline a proxy trong tiếng Việt
Decline a proxy
Phrase

Decline a proxy(Phrase)
dɪklˈaɪn ˈɑː prˈɒksi
ˈdɛkɫaɪn ˈɑ ˈprɑksi
01
Chính thức từ bỏ hoặc từ chối sử dụng trung gian
Officially renounce or refuse to use an agent.
正式放弃或拒绝使用某个代表。
Ví dụ
02
Từ chối chấp nhận hoặc thừa nhận một người đại diện
Refusing to accept or acknowledge an authorization.
拒绝承认或认可某项授权
Ví dụ
