Anh - Việt

Bản dịch của từ Deductive trong tiếng Việt

deductive

Adjective

deductive (Adjective)

/dɪdˈʌktɪv/
/dɪdˈʌktɪv/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) liên quan đến suy diễn từ những quy tắc chung sang trường hợp cụ thể; dựa trên lập luận suy diễn—dùng lý luận từ nguyên tắc chung để rút ra kết luận cho những trường hợp cụ thể.

Characterized by or based on the inference of particular instances from a general law.

Ví dụ
Lập luận suy diễn trong nghiên cứu xã hội giúp học sinh hiểu xu hướng xã hội.The deductive reasoning in social studies helps students understand societal trends.
Nhiều học sinh không sử dụng phương pháp suy diễn trong bài luận xã hội.Many students do not use deductive methods in their social essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh