Bản dịch của từ Deep-sea trong tiếng Việt

Deep-sea

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deep-sea(Noun)

dip si
dip si
01

Phần đáy sâu của đại dương, nơi nước rất sâu và thường tối, lạnh; chỉ khu vực ở đáy biển sâu xa bờ.

The deep sea the bottom of the ocean.

Ví dụ

Deep-sea(Adjective)

dip si
dip si
01

Liên quan đến hoặc xảy ra ở những vùng sâu trong đại dương, tức là phần nước rất sâu, xa khỏi bờ và ánh sáng mặt trời ít hoặc không tới.

Relating to or occurring in the depths of the ocean.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh