Anh - Việt

Bản dịch của từ Defaced trong tiếng Việt

defaced

VerbAdjective

defaced (Verb)

/dɪfˈeɪst/
/dɪfˈeɪst/
AI

Nghĩa 01 · Làm hỏng bề mặt hoặc làm mất đi vẻ ngoài ban đầu của một vật (ví dụ: làm xước, làm vấy bẩn, viết vẽ bậy lên tường, làm hư hình ảnh hoặc biển hiệu).

Làm hỏng bề mặt hoặc làm mất đi vẻ ngoài ban đầu của một vật (ví dụ: làm xước, làm vấy bẩn, viết vẽ bậy lên tường, làm hư hình ảnh hoặc biển hiệu).

spoiled the surface or appearance of something.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã bị phá hoại bằng hình vẽ graffiti tối thứ Bảy.The community center was defaced with graffiti last Saturday night.
Công viên không bị phá hoại bởi ai trong suốt lễ hội.The park was not defaced by anyone during the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của defaced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deface

V2

Quá khứ đơn

Past simple

defaced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

defaced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

defaces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

defacing

defaced (Adjective)

/dɪˈfeɪst/
/dɪˈfeɪst/
AI

Nghĩa 01 · Bị làm hư, bị vấy bẩn hoặc bị phá hoại về mặt bề ngoài (thường do viết bậy, vẽ bẩn, khắc hay tẩy xóa), khiến vật hoặc bề mặt không còn nguyên vẹn.

Bị làm hư, bị vấy bẩn hoặc bị phá hoại về mặt bề ngoài (thường do viết bậy, vẽ bẩn, khắc hay tẩy xóa), khiến vật hoặc bề mặt không còn nguyên vẹn.

marred by defacement.

Ví dụ
Biển quảng cáo bị hỏng đã làm hỏng chiến dịch quảng cáo cho bộ phim mới.The defaced billboard damaged the advertising campaign for the new movie.
Biển hiệu công viên bị hỏng không còn chào đón du khách nữa.The defaced park sign is not welcoming to visitors anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh