Anh - Việt

Bản dịch của từ Defacing trong tiếng Việt

defacing

Verb

defacing (Verb)

/dɪfˈeɪsɪŋ/
/ˈdɛfəsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm hư hại bề mặt hoặc vẻ ngoài của một vật, đặc biệt bằng cách viết, vẽ, cào xước hoặc bôi bẩn lên đó.

Làm hư hại bề mặt hoặc vẻ ngoài của một vật, đặc biệt bằng cách viết, vẽ, cào xước hoặc bôi bẩn lên đó.

Damaging the surface or appearance of something especially by writing drawing scratching or marking it

Ví dụ
Một số thanh thiếu niên đang bôi bẩn tường công cộng bằng khẩu hiệu chính trị ở Chicago.Some teenagers are defacing public walls with political slogans in Chicago.
Maya không bôi bẩn bức tranh tường cộng đồng trước cuộc khảo sát xã hội.Maya is not defacing the community mural before the social survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh