Anh - Việt

Bản dịch của từ Deface trong tiếng Việt

deface

Verb

deface (Verb)

/dɪfˈeis/
/dɪfˈeis/
AI

Nghĩa 01 · Làm hỏng bề mặt hoặc vẻ ngoài của một vật, thường bằng cách vẽ, viết, khắc hay làm bẩn lên đó (ví dụ: viết bậy lên tường, làm xước tranh).

Làm hỏng bề mặt hoặc vẻ ngoài của một vật, thường bằng cách vẽ, viết, khắc hay làm bẩn lên đó (ví dụ: viết bậy lên tường, làm xước tranh).

Spoil the surface or appearance of (something), for example by drawing or writing on it.

Ví dụ
Những kẻ phá hoại đã phá hủy bức tường bằng graffiti trong công viên.Vandals defaced the walls with graffiti in the park.
Tượng bị phá hủy bằng sơn xịt trong cuộc biểu tình.The statue was defaced with spray paint during the protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của deface (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deface

V2

Quá khứ đơn

Past simple

defaced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

defaced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

defaces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

defacing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh