Anh - Việt

Bản dịch của từ Defeathered trong tiếng Việt

defeathered

Adjective

defeathered (Adjective)

/dɨfˈitɚd/
/dɨfˈitɚd/
AI

Nghĩa 01

Chỉ con vật (thường là gia cầm hoặc chim săn) đã bị nhổ lông; tức là mất hết hoặc phần lớn lông, thường do đã được làm sạch lông để chuẩn bị nấu ăn.

That has lost its feathers characterized by loss or absence of feathers especially of a poultry or game bird that has been plucked in preparation for cooking.

Ví dụ
Con gà đã được nhổ lông sẵn sàng cho bữa tiệc cộng đồng tuần tới.The defeathered chicken was ready for the community dinner next week.
Đầu bếp không sử dụng vịt đã nhổ lông cho món đặc biệt.The chef did not use defeathered ducks for the special dish.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh