Bản dịch của từ Defensive readiness trong tiếng Việt
Defensive readiness
Noun [U/C]

Defensive readiness(Noun)
dɪfˈɛnsɪv rˈɛdɪnəs
dɪˈfɛnsɪv ˈrɛdinəs
Ví dụ
02
Tình trạng sẵn sàng để đối phó với các mối đe dọa hoặc thử thách tiềm ẩn
Ready to face potential threats or challenges.
已做好应对潜在威胁或挑战的准备。
Ví dụ
