Anh - Việt

Bản dịch của từ Deformity trong tiếng Việt

deformity

Noun

deformity (Noun)

/dɪfˈɔɹməti/
/dɪfˈɑɹmɪti/
AI

Nghĩa 01

Một phần bị biến dạng, đặc biệt là trên cơ thể; sự dị dạng hoặc khiếm khuyết về hình dạng (một tổn thương hoặc bất thường về cấu trúc).

A deformed part especially of the body a malformation.

Ví dụ
Vấn đề dạng khuôn mặt của đứa trẻ là kết quả của một tình trạng di truyền.The child's facial deformity was a result of a genetic condition.
Cô ấy dũng cảm đối diện với sự phán xét của xã hội do vấn đề về hình thể.She bravely faced society's judgment due to her physical deformity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của deformity (Noun)

ADJECTIVE + deformityVERB + deformity
Kết hợp từ của deformity
Collocation
Ví dụ

biến dạng chi

limb deformity

Cộng đồng hỗ trợ một đứa trẻ mắc dị tật chi.

The community supported a child with limb deformity.

biến dạng nghiêm trọng

severe deformity

Đứa trẻ bị biến dạng nặng nhận được sự hỗ trợ từ cộng đồng.

The child with severe deformity received support from the community.

dị tật từ lúc sinh

birth deformity

Nhiều trẻ em đã sinh ra với dị tật bẩm sinh vào năm 2022.

Many children were born with birth deformities in 2022.

dị dạng bẩm sinh

congenital deformity

Đứa trẻ mắc bệnh dạng bẩm sinh nhận được sự hỗ trợ từ cộng đồng.

The child with a congenital deformity received support from the community.

dạng mặt

facial deformity

Anh cảm thấy tự ý thức về dạng hình mặt của mình.

He felt self-conscious about his facial deformity.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh