Anh - Việt

Bản dịch của từ Deft trong tiếng Việt

deft

Adjective

deft (Adjective)

/dˈɛft/
/dˈɛft/
AI

Nghĩa 01 · Khéo léo, nhanh nhẹn trong cử động hoặc thao tác; làm việc một cách tinh tế và chính xác.

Khéo léo, nhanh nhẹn trong cử động hoặc thao tác; làm việc một cách tinh tế và chính xác.

Neatly skilful and quick in one's movements.

Ví dụ
Khả năng xử lý tình huống khéo léo của Sarah đã gây ấn tượng với các đồng nghiệp của cô.Sarah's deft handling of the situation impressed her colleagues.
Khả năng giao tiếp khéo léo hiệu quả đã khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo tuyệt vời.His deft ability to communicate effectively made him a great leader.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh