Anh - Việt

Bản dịch của từ Deftly trong tiếng Việt

deftly

Adverb

deftly (Adverb)

/dˈɛftli/
/dˈɛftli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả hành động nhanh nhẹn, khéo léo và gọn gàng; làm việc một cách tinh tế, chính xác và hiệu quả.

Diễn tả hành động nhanh nhẹn, khéo léo và gọn gàng; làm việc một cách tinh tế, chính xác và hiệu quả.

In a deft manner quickly and neatly in action.

Ví dụ
Cô ấy khéo léo xây dựng lập luận của mình trong bài thi nói IELTS.She deftly crafted her argument during the IELTS speaking test.
Anh ấy không thể khéo léo diễn đạt ý tưởng của mình trong phần viết IELTS.He couldn't deftly express his ideas in the IELTS writing section.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh