Bản dịch của từ Degrading trong tiếng Việt

Degrading

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Degrading (Adjective)

dɪɡrˈeɪdɪŋ
ˈdɛˈɡreɪdɪŋ
01

Làm cho ai cảm thấy xấu hổ, bị hạ thấp phẩm giá hoặc mất sự tôn trọng.

Making someone feel ashamed or less respected humiliating

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Degrading (Verb)

dɪɡrˈeɪdɪŋ
ˈdɛˈɡreɪdɪŋ
01

Đối xử với ai theo cách làm họ bị mất phẩm giá hoặc bị người khác coi thường.

Treating someone in a way that makes them lose dignity or respect

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho chất lượng, giá trị hoặc tình trạng của một vật hay sự việc trở nên kém hơn.

Reducing the quality value or condition of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm cho một chất bị phân hủy hoặc biến đổi thành các dạng đơn giản hơn hay kém hữu ích hơn.

Breaking down or changing a substance into simpler or less useful forms

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ