Bản dịch của từ Dehydrogenate trong tiếng Việt

Dehydrogenate

Verb

Dehydrogenate Verb

/dihˈaɪdɹədʒəneɪt/
/dihˈaɪdɹədʒəneɪt/
01

(hóa học, bắc cầu) loại bỏ hydro khỏi (một chất).

Chemistry transitive to remove hydrogen from a substance

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Dehydrogenate

Không có idiom phù hợp