Bản dịch của từ Delegation trong tiếng Việt

Delegation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delegation (Noun)

dˌɛləgˈeiʃn̩
dˌɛləgˈeiʃn̩
01

Một nhóm người được cử hoặc bổ nhiệm làm đại diện của một tổ chức, cơ quan hoặc cộng đồng để thay mặt họ thực hiện nhiệm vụ, đàm phán, dự họp hoặc thăm viếng (tức là một phái đoàn đại biểu).

A body of delegates or representatives a deputation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động hoặc quá trình giao phó công việc, nhiệm vụ hoặc quyền hạn cho người khác làm thay.

The action or process of delegating or being delegated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ