Bản dịch của từ Delegation trong tiếng Việt

Delegation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delegation (Noun)

dˌɛləgˈeiʃn̩
dˌɛləgˈeiʃn̩
01

Cơ quan đại biểu hoặc người đại diện; một phái đoàn.

A body of delegates or representatives a deputation.

Ví dụ

The delegation attended the social event as representatives of their community.

Đoàn đại biểu tham dự sự kiện xã hội như là đại diện cho cộng đồng của họ.

The delegation met with social leaders to discuss community issues.

Đoàn đại biểu gặp gỡ với các nhà lãnh đạo xã hội để thảo luận về các vấn đề cộng đồng.

The delegation presented their social project to the government officials.

Đoàn đại biểu trình bày dự án xã hội của họ cho các quan chức chính phủ.

02

Hành động hoặc quá trình ủy quyền hoặc được ủy quyền.

The action or process of delegating or being delegated.

Ví dụ

The delegation of tasks to team members is crucial.

Việc ủy thác công việc cho các thành viên nhóm là quan trọng.

The delegation of responsibilities in the community is organized.

Việc ủy thác trách nhiệm trong cộng đồng được tổ chức.

The delegation of decision-making power is a democratic process.

Việc ủy quyền quyết định là quá trình dân chủ.

Dạng danh từ của Delegation (Noun)

SingularPlural

Delegation

Delegations

Kết hợp từ của Delegation (Noun)

CollocationVí dụ

Union delegation

Đoàn liên minh

The union delegation negotiated better working conditions for employees.

Đoàn công đoàn đã đàm phán điều kiện làm việc tốt hơn cho nhân viên.

Government delegation

Đoàn đại biểu chính phủ

The government delegation visited the social welfare center yesterday.

Đoàn đại biểu chính phủ đã thăm trung tâm phúc lợi xã hội ngày hôm qua.

High-powered delegation

Đoàn đại biểu có quyền lực cao

A high-powered delegation attended the social event.

Một đoàn đại biểu quyền lực tham dự sự kiện xã hội.

International delegation

Đoàn quốc tế

The international delegation visited the social welfare center yesterday.

Đoàn đại biểu quốc tế đã thăm trung tâm phúc lợi xã hội ngày hôm qua.

State delegation

Đoàn đại biểu

The state delegation attended the social event last night.

Đoàn bang đã tham gia sự kiện xã hội tối qua.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Delegation cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 27/05/2023
[...] Strong social skills allow individuals to motivate and guide their team members, tasks effectively, and provide constructive feedback [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 27/05/2023

Idiom with Delegation

Không có idiom phù hợp