Anh - Việt

Bản dịch của từ Deliberating trong tiếng Việt

deliberating

AdjectiveVerb

deliberating (Adjective)

/dɪlˈɪbɚˌeiɾɪŋ/
/dɪlˈɪbɚˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đang suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng và chậm rãi; tham gia vào việc xem xét cẩn thận trước khi quyết định.

Đang suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng và chậm rãi; tham gia vào việc xem xét cẩn thận trước khi quyết định.

Engaged in or characterized by long and careful consideration.

Ví dụ
Ủy ban đang xem xét một cách cẩn thận đề xuất về cải cách xã hội.The deliberating committee carefully reviewed the proposal for social reform.
Sau khi xem xét kỹ lưỡng vấn đề, họ đã đạt được sự nhất trí về kế hoạch.After deliberating over the issue, they reached a consensus on the plan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

deliberating (Verb)

/dɪlˈɪbɚˌeiɾɪŋ/
/dɪlˈɪbɚˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Suy nghĩ, cân nhắc kỹ và lâu về một vấn đề trước khi quyết định hoặc đưa ra ý kiến.

Suy nghĩ, cân nhắc kỹ và lâu về một vấn đề trước khi quyết định hoặc đưa ra ý kiến.

Engage in long and careful consideration.

Ví dụ
Họ đã suy nghĩ kỹ lưỡng về cách tiếp cận tốt nhất để giảm nghèo.They were deliberating on the best approach to tackle poverty.
Ủy ban đang cân nhắc tác động của luật mới.The committee is deliberating the impact of the new law.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của deliberating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deliberate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

deliberated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

deliberated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

deliberates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

deliberating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh