Anh - Việt

Bản dịch của từ Delimitation trong tiếng Việt

delimitation

NounNoun Countable

delimitation (Noun)

/ˈʌteɪʃn/
/ˈʌteɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình xác định, khoanh vùng và cố định ranh giới, giới hạn của một vùng, một lĩnh vực hay một vấn đề.

the action of fixing the limits or boundaries of something.

Ví dụ
Việc định rõ ranh giới của khu học vực rất quan trọng cho quyết định vùng.The delimitation of the school district was crucial for zoning decisions.
Việc định rõ ranh giới của khu vực công viên ngăn chặn xâm phạm vào môi trường sống của động vật hoang dã.The delimitation of the park area prevented encroachment on wildlife habitats.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

delimitation (Noun Countable)

/ˈʌteɪʃn/
/ˈʌteɪʃn/
AI

Nghĩa 01

ranh giới hoặc đường phân định xác định giới hạn, mép, hoặc phạm vi của một khu vực, vấn đề hay đối tượng nào đó.

a line or limit that marks the limits or edges of something.

Ví dụ
Ranh giới giữa hai khu phố là một con sông nhỏ.The delimitation between the two neighborhoods is a small river.
Ranh giới của công viên được đánh dấu bởi một hàng cây.The delimitation of the park is marked by a row of trees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh