Bản dịch của từ Delimitation trong tiếng Việt

Delimitation

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delimitation(Noun)

ˈʌteɪʃn
ˈʌteɪʃn
01

Hành động hoặc quá trình xác định, khoanh vùng và cố định ranh giới, giới hạn của một vùng, một lĩnh vực hay một vấn đề.

The action of fixing the limits or boundaries of something.

界定某物的界限或边界的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Delimitation(Noun Countable)

ˈʌteɪʃn
ˈʌteɪʃn
01

Ranh giới hoặc đường phân định xác định giới hạn, mép, hoặc phạm vi của một khu vực, vấn đề hay đối tượng nào đó.

A line or limit that marks the limits or edges of something.

界限

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ