Anh - Việt
deliveries
Noun
deliveries (Noun)
/dɪlˈɪvəriz/
/dɪˈɫɪvɝiz/
AI
Nghĩa 01 · Các món hàng đã được giao
Các món hàng đã được giao
Items that have been delivered
Ví dụ
Năm 2024, số món hàng được giao trực tuyến ở New York tăng 30%.Online deliveries increased by 30% in New York during 2024.
Maria cho biết các món hàng giao muộn làm giảm niềm tin vào các tổ chức từ thiện địa phương.Maria reported that late deliveries harmed trust in local charities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hành động giao hàng hóa hoặc dịch vụ
Hành động giao hàng hóa hoặc dịch vụ
The action of delivering goods or services
Ví dụ
Năm 2024, Maya nghiên cứu việc giao thực phẩm đã hỗ trợ người cao tuổi ở Chicago như thế nào.In 2024, Maya studied how food deliveries supported elderly people in Chicago.
Trong trận lũ năm 2022 ở Pakistan, việc giao hàng từ thiện không đến được các gia đình nông thôn.Charity deliveries did not reach rural families during Pakistan's 2022 floods.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Quá trình phân phối một thứ gì đó
Quá trình phân phối một thứ gì đó
The process of distributing something
Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã cải thiện việc phân phối thực phẩm cho các gia đình nông thôn sau bão Maria.The charity improved food deliveries to rural families after Typhoon Maria.
Việc giao hàng trực tuyến không đến được với cư dân cao tuổi trên phố Green.Online deliveries do not reach elderly residents on Green Street.
Từ tiếng Việt gần nghĩa