Anh - Việt

Bản dịch của từ Demandingly trong tiếng Việt

demandingly

Adverb

demandingly (Adverb)

/dɪmˈændɪŋli/
/dɪmˈændɪŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách đòi hỏi phải được chú ý, bỏ công sức hoặc hành động; làm cho người khác phải tập trung, đáp ứng hoặc làm theo yêu cầu

in a way that requires attention effort or action.

Ví dụ
Cộng đồng đã yêu cầu thay đổi một cách đòi hỏi sau thảm họa môi trường gần đây.The community demanded changes demandingly after the recent environmental disaster.
Cư dân không yêu cầu giúp đỡ một cách đòi hỏi trong cuộc khủng hoảng.Residents do not ask for help demandingly during the crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh