Bản dịch của từ Demarcating trong tiếng Việt

Demarcating

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demarcating(Adjective)

dˈɛməkɚtɨŋ
dˈɛməkɚtɨŋ
01

Có chức năng xác định, phân định ranh giới hoặc giới hạn; dùng để chỉ việc đặt hoặc đánh dấu biên giới, giới hạn rõ ràng giữa các khu vực hoặc phạm vi.

Serving to set bounds or limits.

设定界限

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Demarcating(Verb)

dˈɛməkɚtɨŋ
dˈɛməkɚtɨŋ
01

Xác định ranh giới hoặc giới hạn của một thứ gì đó; phân định rõ biên giới, vùng phạm vi để biết đâu là bên trong và bên ngoài

Determine the limits or boundaries of something.

确定界限或边界

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Demarcating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Demarcate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Demarcated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Demarcated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Demarcates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Demarcating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ